sắc tố

Học thuật
Thân thiện
sắc tố

Một nghệ sĩ pha trộn các sắc tố trên bảng màu của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất màu tự nhiên trong cơ thể sinh vật: "Sắc tố" các hợp chất hóa học màu sắc, được tạo ra tồn tại trong các tế bào, hoặc dịch lỏng của cơ thể động vật, thực vật con người. Chúng quyết định màu sắc đặc trưng của da, lông, tóc, mắt, cây, hoa quả, v.v.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Melanin sắc tố quyết định màu da tóc của con người.
    • Diệp lục sắc tố quan trọng giúp cây xanh quang hợp.
    • Sự thay đổi sắc tố trên da có thể dấu hiệu của một số bệnh .
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học y học: Thuật ngữ "sắc tố" thường được dùng để chỉ các chất màu sinh học chức năng cụ thể.

    • Sắc tố võng mạc giúp mắt tiếp nhận ánh sáng.
    • Bệnh bạch tạng do cơ thể thiếu hụt sắc tố melanin.
  • Trong hóa sinh: "Sắc tố" có thể đề cập đến cấu trúc tính chất của các phân tử màu.

    • Các sắc tố carotenoid tạo nên màu vàng, cam ở nhiều loại rau củ.
Biến thể từ liên quan
  • Sắc tố da (danh từ): Chỉ cụ thể các chất màu trên da, như melanin.
  • Sắc tố thực vật (danh từ): Chỉ các chất màu trong thực vật, như diệp lục, carotenoid, anthocyanin.
  • Sắc tố mật (danh từ): Chỉ các chất tạo màu cho dịch mật, như bilirubin.
Từ đồng nghĩa
  • Chất màu sinh học: Cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh nguồn gốc tự nhiên chức năng trong sinh vật.
  • Pigment: Thuật ngữ gốc tiếng Anh, thường dùng trong ngữ cảnh khoa học.
Các cụm từ liên quan
  • Rối loạn sắc tố: Chỉ tình trạng sản xuất hoặc phân bố sắc tố trong cơ thể bất thường.

    • Rối loạn sắc tố da có thể gây ra các đốm nâu hoặc trắng loang lổ.
  • Tế bào sắc tố: Chỉ các tế bào chuyên biệt chức năng sản xuất chứa sắc tố.

    • Tế bào sắc tố ở da người được gọi là melanocyte.
sắc tố

Một nghệ sĩ pha trộn các sắc tố trên bảng màu của mình.

  1. Các chất màu thấm vào các thể hữu cơ hoặc các chất lỏng trong cơ thể.